Công khai chất lượng giáo dục của trường THCS Tiên Hiệp năm học 2023 – 2024

Lượt xem:

Đọc bài viết

Công khai chất lượng giáo dục của trường THCS Tiên Hiệp năm học 2023 – 2024

Biểu mẫu 09

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS TIÊN HIỆP

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học: 2023-2024

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp6

Lớp7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyn sinh

2/93

2/83

2/79

2/60

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dụcthực hiện

Chương trình giáo dục nhà trường

Chương trình giáo dục nhà trường

Chương trình giáo dục nhà trường

Chương trình giáo dục nhà trường

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ họctập của họcsinh

Họp PHHS 3 lân/năm học; ban hành nội quy lớp học

Họp PHHS 3 lân/năm học; ban hành nội quy lớp học

Họp PHHS 3 lân/năm học; ban hành nội quy lớp học

Họp PHHS 3 lân/năm học; ban hành nội quy lớp học

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tổ chức dạy thêm học thêm; BD các đội tuyển HSG văn hóa, TDTT; GD kỹ năng sống…

Tổ chức dạy thêm học thêm; BD các đội tuyển HSG văn hóa, TDTT; GD kỹ năng sống…

Tổ chức dạy thêm học thêm; BD các đội tuyển HSG văn hóa, TDTT; GD kỹ năng sống…

Tổ chức dạy thêm học thêm; BD các đội tuyển HSG văn hóa, TDTT; GD kỹ năng sống…

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

Tốt:18%

Khá:46%

Đạt:36%

KĐạt:2% HS được chăm sóc sức khỏe ban đầu dung quy định

Tốt:20%

Khá:46%

Đạt:34%

KĐạt:2% HS được chăm sóc sức khỏe ban đầu dung quy định

Tốt:20%

Khá:48%

Đạt:32%

KĐạt:2% HS được chăm sóc sức khỏe ban đầu dung quy định

Giỏi:18%

Khá: 46%

TB: 42%

Yếu:0% HS được chăm sóc sức khỏe ban đầu dung quy định

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

98% HS lên lớp thẳng,2%HS rèn luyện lại và kiểm tra lại trong hè

98% HS lên lớp thẳng,2%HS rèn luyện lại và kiểm tra lại trong hè

98% HS lên lớp thẳng,2%HS rèn luyện lại và kiểm tra lại trong hè

100% HS đỗ tốt nghiệp

Tiên Hiệp, ngày02tháng10năm2023
Thủ trưởng đơn vị

ĐỖ THỊ THU HUYỀN

Biểu mẫu 11

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHỦ LÝ

TRƯỜNG THCS TIÊN HIỆP

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2022-2023

<td style=”width: 56.375px; padding: 0; border-right: none; border-top-style: solid; border-bottom-style: solid; border-left-style

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

12

780/294

II

Loại phòng học

12

2.7m2

1

Phòng học kiên c

12

2.7m2

2

Phòng học bán kiênc

0

3

Phòng học tạm

0

4

Phòng học nhờ

0

5

Số phòng học bộ môn

6

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

5

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

8

Bình quân học sinh/lớp

33

III

Số điểmtrường

1

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

13000

44.2m2

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

3500

VI

Tổng diện tích các phòng

1

Diện tích phòng học (m2)

660

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

510

3

Diện tích thư viện (m2)

120

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

60

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

4

1/2lớp

1

Tng sthiết bị dạy học ti thiu hiện có theo quy đnh

4

1.1

Khối lớp6

1

1.2

Khối lớp7

0

1.3

Khối lớp8

0

1.4

Khối lớp9

1

2

Tng sthiết bị dạy học ti thiu còn thiếu so với quy định

2

2.1

Khối lớp7

1

2.2

Khối lớp8

1

2.3

Khối lớp…

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý(diện tích/thiết b)

0

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

20

2/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

5

2

Cát xét

3

3

Đầu Video/đầu đĩa

4

ychiếu OverHead/projector/vật th

2

5

Thiết bị khác…

6

…..

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

5

2

Cát xét

3

3

Đầu Video/đầu đĩa

4

ychiếu OverHead/projector/vật th

2

5

Thiết bị khác…